Đơn giá xây dựng hiện nay là bao nhiêu tiền 1m2?

Đơn giá xây dựng hiện nay là bao nhiêu? Đơn giá có những loại nào? Làm sao để chọn được nhà thầu cung cấp đơn giá xây dựng giá rẻ nhưng chất lượng? Hãy cùng Wedo đi tìm câu trả lời trong bài viết này nhé.

Mục Lục

  • 1 Đơn giá xây dựng hiện nay là bao nhiêu?
    • 1.1 Đơn giá nhân công xây dựng
    • 1.2 Đơn giá xây dựng phần thô
    • 1.3 Đơn giá xây dựng trọn gói
  • 2 Cách tính diện tích xây dựng
    • 2.1 Diện tích móng
    • 2.2 Diện tích tầng hầm nếu có
    • 2.3 Diện tích sàn
    • 2.4 Diện tích sân thượng, sân trước
    • 2.5 Diện tích phần mái
  • 3 Công thức tính tổng chi phí

Đơn giá xây dựng hiện nay là bao nhiêu?

Đơn giá xây dựng hiện nay được chia thành 3 loại, bao gồm đơn giá nhân công, đơn giá xây dựng phần thô + nhân công hoàn thiện và đơn giá xây dựng trọn gói. Đơn giá cụ thể của hai hạng mục này chi tiết như sau:

Đơn giá nhân công xây dựng

Đơn giá nhân công xây dựng hoàn thiện được tính theo m2. Nhà thầu chỉ cung cấp nhân công hoàn thiện các hạng mục, chủ đầu tư tự lo nguyên vật liệu xây dựng, vật liệu hoàn thiện nội thất theo nhu cầu. Đơn giá nhân công hiện nay dao động từ 1.100.000 – 1.500.000đ/m2

Đọc tiếp  Xây dựng quy trình bán hàng online hiệu quả nhất

Đơn giá xây dựng phần thô

Nếu chủ đầu tư chọn dịch vụ xây dựng phần thô thì nhà thầu sẽ cung cấp toàn bộ nhân công xây trát, ốp lát, hoàn thiện. Cung cấp vật liệu xây dựng phần thô bao gồm xi măng, sắt thép, gạch xây, coppha, đinh bạt, bê tông.

Chủ đầu tư cần cung cấp toàn bộ gạch lát nền, gạch ốp tường nhà vệ sinh để hoàn thiện thiết kế nhà theo thiết kế. Đơn giá xây dựng phần thô hiện nay có mức giá dao động từ 3.400.000đ/m2 đến 3.750.000đ/m2.

Đơn giá xây dựng hiện nay là bao nhiêu
Đơn giá xây dựng hiện nay có nhiều gói dịch vụ

Đơn giá xây dựng trọn gói

Đơn giá xây dựng trọn gói được phân chia định mức dựa theo chất lượng nguyên vật tư. Chất lượng vật tư càng tốt thì đơn giá xây dựng trọn gói càng cao. Đơn giá xây dựng trọn gói hiện nay có thể chia theo các nhóm đơn giá với chất lượng trung bình, chất lượng khá, chất lượng tốt như sau:

STTDANH MỤC VẬT TƯVẬT TƯ CHẤT LƯỢNG TRUNG BÌNHVẬT TƯ CHẤT LƯỢNG KHÁVẬT TƯ CHẤT LƯỢNG TỐT 5.000.000đ/m2 – 5.500.000đ/m2 5.500.000đ/m2 – 6.000.000đ/m2 6.000.000đ/m2 – 6.500.000đ/m2VẬT LIỆU XÂY DỰNG1Sắt thépHòa Phát, Việt Úc, Việt ĐứcHòa Phát, Việt Úc, Việt ĐứcHòa Phát, Việt Úc, Việt Đức2Xi măng đổ Bê tôngHoàng Thạch, Hoàng Long, ChinfonHoàng Thạch, Hoàng Long, ChinfonHoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon3Xi măng Xây trát tườngDuyên Hà,Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon Duyên Hà,Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon Duyên Hà,Hoàng Thạch, Hoàng Long, Chinfon 4Bê tông thương phẩmBê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 250Bê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 250Bê tông Việt Hà, Việt Đức, Chèm Mác 2505Cát đổ bê tôngCát hạt lớnCát hạt lớnCát hạt lớn6Cát xây, trát tườngCát hạt lớn, hạt trungCát hạt lớn, hạt trungCát hạt lớn, hạt trung7Gạch xây tường bao 4cmx8cmx18cmGạch đặc M75Gạch đặc M75Gạch đặc M758Gạch xây tường ngăn phòng 4cmx8cmx18cmGạch lỗ M50Gạch lỗ M50Gạch lỗ M509Dây điện chiếu sángDây Trần PhúDây Trần PhúDây Trần Phú10Dây cáp ti viCáp SinoCáp SinoCáp Panasonic11Dây cáp mạngCáp SinoCáp SinoCáp Panasonic12Đế âm tường ống luồn dây điệnSinoSinoPanasonic13Đường ống lóng, lạnh âm tườngTiền PhongVesboVesbo14Đường thoát nướcỐng PVC C1Ống PVC C1Ống PVC C115Hóa chất chống thấm sàn mái, nhà vệ sinhSika Latex – TH, MembraneSika Latex – TH, MembraneSika Latex – TH, Membrane SƠN NƯỚC HOÀN THIỆN1Sơn nội thấtMaxiliteJutunDulux2Sơn ngoại thấtJotonJutunDulux3Sơn dầu, sơn chống dỉExpoJotonJotonTHIẾT BỊ ĐIỆN1Thiết bị công tác, ổ cắmSinoSinoPanasonic2Bóng đèn chiếu sáng phòng khách, phòng ngủ và bếpĐèn Pilips 600.000đ/phòngĐèn Pilips 850.000đ/phòngĐèn Pilips 1.300.000đ/phòng3Bóng đèn chiếu sáng phòng vệ sinhĐèn Pilips 200.000đ/phòngĐèn Pilips 350.000đ/phòngĐèn Pilips 500.000đ/phòng4Đèn trang trí phòng khách0Đơn giá 650.000đĐơn giá 1.250.000đ5Đèn ban côngĐơn giá 160.000đĐơn giá 380.000đĐơn giá 850.000đ6Đèn cầu thangĐơn giá 180.000đĐơn giá 380.000đĐơn giá 850.000đ7Đèn ngủ0Đơn giá 480.000đĐơn giá 1.000.000đTHIẾT BỊ VỆ SINH1Bồn cầu vệ sinhInax – casar: 1.800.000đ/bộInax – casar – TOTO 3.200.000đ/bộInax – casar – TOTO 4.500.000đ/bộ2Labo rửa mặtInax – casar: 900.000đ/bộInax – casar – TOTO 900.000đ/bộInax – casar – TOTO 2.200.000đ/bộ3Phụ kiện laboĐơn giá 750.000đ/bộĐơn giá 1.100.000đ/bộĐơn giá 2.500.000đ/bộ4Vòi rửa LaboINAX Đơn giá 750.000đ/bộINAX Đơn giá 1.350.000đ/bộINAX Đơn giá 2.000.000đ/bộ5Sen tắmINAX Đơn giá 950.000đ/bộINAX Đơn giá 1.350.000đ/bộINAX Đơn giá 2.650.000đ/bộ6Vòi sịt vệ sinhĐợn giá : 150.000đ/bộĐợn giá : 250.000đ/bộĐợn giá : 350.000đ/bộ7Gương soi nhà vệ sinhĐợn giá : 190.000đ/bộĐợn giá : 290.000đ/bộGương Bỉ8Phụ kiện 7 mónInox đơn giá: 700.000đInox đơn giá: 1.200.000đInox đơn giá: 2.000.000đ9Máy bơm nướcĐơn giá: 1.250.000đĐơn giá: 1.250.000đĐơn giá: 1.250.000đ10Bồn nước Sơn Hà1500 lít1500 lít1500 lítTỦ BẾP1Tủ gỗ trênMDFHDFSồi Nga2Tủ bếp dướiCánh tủ MDFCánh tủ MDFCánh tủ sồi nga3Mặt đá bàn bếpĐá Hoa cương màu đen ba gianĐá Hoa cương màu đen ba gianĐá Hoa cương Kim Sa hoặc tương đương4Chậu rửa Inox đơn giá: 1.150.000đ/bộInox đơn giá: 1.450.000đ/bộInox đơn giá: 3.800.000đ/bộ5Vòi rửa nóng lạnhInax đơn giá: 750.000đ/bộInax đơn giá: 1.200.000đ/bộInax đơn giá: 2.800.000đ/bộCẦU THANG1Đá cầu thangĐá Hoa cương màu đen ba gianĐá hoa cương đen HuếĐá Hoa cương Kim Sa hoặc tương đương 1.400.000đ/m22Tay vịn cầu thangLim Nam Phi KT 8x8cm 400.000đ/mdLim Nam Phi KT 8x8cm 400.000đ/mdLim Nam Phi KT 8x8cm 400.000đ/md3Trụ cầu thangTrụ gỗ sồi đơn giá 1.300.000đ/cáiTrụ gỗ căm xe đơn giá 1.800.000đ/cáiTrụ gỗ Lim Nam Phi đơn giá 2.800.000đ/cái4Lan can cầu thangLan can sắt 450.000đ/mdTrụ inox, kính cường lựcTrụ inox, kính cường lực5Giếng trời, ô lấy sáng khu cầu thangKhung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm. KT A150x150cm tấm lấy sáng PolycarbonateKhung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm. KT A150x150cm tấm lấy sáng kính cường lựcKhung sắt bảo vệ sắt hộp 4x2cm. KT A150x150cm tấm lấy sáng kính cường lựcGẠCH ỐP LÁT1Gạch lát nền nhà180.000đ/m2220.000đ/m2305.000đ/m22Gạch lát nền phòng WC và ban công125.000đ/m2135.000đ/m2205.000đ/m23Gạch ốp tường nhà WC160.000đ/m2190.000đ/m2225.000đ/m24Gạch ốp len chân tườngGạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cmGạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cmGạch cắt cùng loại lát nền nhà chiều cao 12cmCỬA KHUNG SẮT VÀ Ổ KHÓA1Cửa cổngSắt hộp khung bao 1.250.000đ/m2Sắt hộp khung bao 1.450.000đ/m2Sắt hộp khung bao 1.700.000đ/m22Cửa chính tầng trệt 01 bộCửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4500Cửa nhôm kính XingfaCửa nhôm kính Xingfa3Cửa đi ban côngCửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4500Cửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4500Cửa nhôm kính Xingfa4Cửa sổCửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4500Cửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4400Cửa nhôm kính Xingfa5Cửa thông phòngMDFHDFGỗ Lim Nam Phi6Cửa nhà vệ sinhCửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4500Cửa nhôm kính Việt Pháp hệ 4500Gỗ Lim Nam Phi7Khung sắt bảo vệ cửa sổSắt hộp 16x16mm A12cmx12cmSắt hộp 16x16mm A12cmx12cmSắt hộp 16x16mm A12cmx12cm8Ổ khóa cửa thông phòng, khóa númĐơn giá 160.000đ/bộĐơn giá 300.000đ/bộĐơn giá 350.000đ/bộ9Ổ khóa cửa thông chính, cửa ban công, khóa númĐơn giá 380.000đ/bộĐơn giá 520.000đ/bộĐơn giá 1.150.000đ/bộTRẦN THẠCH CAO1Trần thạch caoKhung xương Hà Nội, tấm thườngKhung Xương Hà Nội tấm Thái LanKhung Xương Hà Nội tấm Thái Lan

Đọc tiếp  Chia sẻ hệ thống quản lý chất lượng công trình xây dựng

Để tính được đơn giá xây dựng cần phải tính được diện tích thi công. Diện tích thi công chia theo các hạng mục cụ thể. Tổng diện tích xây dựng sẽ bằng tổng diện tích của các hạng mục cộng lại.

Đơn giá xây dựng hiện nay là bao nhiêu
Chất lượng vật tư quyết định đến đơn giá xây dựng

Lưu ý: Đơn giá cụ thể sẽ được báo dựa theo từng mẫu thiết kế nhà, thời gian thi công, địa điểm thi công, vật tư cụ thể. Đơn giá không bao gồm tiền thuế và phí vận chuyển nếu có.

Cách tính diện tích xây dựng

Diện tích móng

Móng băng tính 50% diện tích sàn

Móng băng tính 50% diện tích sàn

Móng cọc tính 70% diện tích sàn

Móng đơn tính 30% diện tích sàn

Diện tích tầng hầm nếu có

Tính 130% diện tích nếu chiều sâu tầng hầm từ 1.0m – 1.3m

Tính 150% diện tích nếu chiều sâu tầng hầm > 1.3m – 1.5m

Tính 180% diện tích nếu chiều sâu tầng hầm > 1.5m – 1.8m

Tính 200% diện tích nếu chiều sâu tầng hầm từ 1.8m – 2.1m

Diện tích sàn

Tính 100% diện tích xây dựng các tầng kể cả ban công

Diện tích khoảng thông tầng, giếng trời

Tính 50% diện tích nếu khoảng thông tầng > 8m2

Tính 100% diện tích nếu khoảng thông tầng <8m2

Diện tích sân thượng, sân trước

Tính 60% diện tích nếu sân thượng có giàn lam trang trí

Tính 50% diện tích sân thượng

Tính 50% diện tích sân trước

Diện tích phần mái

Tính 100% diện tích sàn nếu mái bê tông cốt thép dán ngói

Đọc tiếp  Thiết kế cơ sở dữ liệu là gì?

Tính 70% diện tích sàn nếu mái ngòi kèo sắt hộp

Tính 50% diện tích sàn nếu mái bê tông cốt thép

Tính 30% diện tích sàn nếu mái tôn xà gồ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *